搭铁
viết tắt của 搭鐵接線|搭铁接线; nối mass khung (tức là dùng khung làm mass, để tạo đường hồi cho dòng điện trong mạch)
viết tắt của 搭鐵接線|搭铁接线; nối mass khung (tức là dùng khung làm mass, để tạo đường hồi cho dòng điện trong mạch)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 東突厥斯坦伊斯蘭運動|东突厥斯坦伊斯兰运动[Dong1 Tu1 jue2 si1 tan3 Yi1 si1 lan2 Yun4 dong4] Phong trào Hồi giáo…
›德宏州Dé hóng zhōuviết tắt của 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba…
›滴管dī guǎnống truyền tĩnh mạch; ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt; (thông tục) pipet; (thông tục) buret; ống tưới nhỏ giọt…
›东协Dōng Xiéviết tắt của 東南亞國協|东南亚国协[Dong1 nan2 ya4 Guo2 Xie2]
›东盟Dōng MéngASEAN; viết tắt của 東南亞國家聯盟|东南亚国家联盟[Dong1 nan2 ya4 Guo2 jia1 Lian2 meng2]
›东突Dōng TūTổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến Trung Quốc; viết tắt của…
›东突组织Dōng Tū Zǔ zhīviết tắt của 東突厥斯坦解放組織|东突厥斯坦解放组织[Dong1 Tu1 jue2 si1 tan3 Jie3 fang4 Zu3 zhi1], Tổ chức Giải phóng Đông…
›德航Dé hángLufthansa (hãng hàng không Đức); viết tắt của 德國漢莎航空公司|德国汉莎航空公司[De2 guo2 Han4 sha1 Hang2 kong1 Gong1 si1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.