大树菠萝
quả mít
quả mít
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›大树Dà shùthị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›大树莺dà shù yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi đầu nâu (Cettia major)
›大样dà yàngngạo mạn; bản in toàn trang (của báo); bản vẽ chi tiết
›大桥Dà QiáoĐại Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của…
›大模大样dà mú dà yàngmột cách táo bạo; phô trương; điềm tĩnh; tự tin; Phát âm ở Đài Loan [da4 mo2 da4 yang4]
›大权dà quánquyền lực; thẩm quyền
›大楼dà lóutoà nhà (khá lớn, nhiều tầng); LT:幢[zhuang4],座[zuo4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.