大四
sinh viên đại học năm thứ tư
sinh viên đại học năm thứ tư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại đường tròn (trong hình học cầu)
›大圆圈dà yuán quānđại vòng tròn (trong hình học cầu)
›大国家党Dà Guó jiā DǎngĐảng Đại Quốc gia Hàn Quốc
›大园Dà yuánthị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
›大园乡Dà yuán xiāngthị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
›大噪鹛dà zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười khổng lồ (Garrulax maximus)
›大国dà guócường quốc (tức là một quốc gia thống trị)
›大器dà qìngười rất có tài; vật quý giá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.