达特茅斯学院
Đại học Dartmouth
Đại học Dartmouth
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Charles Darwin (1809-1882), nhà sinh vật học người Anh và là tác giả của "Nguồn gốc các loài" 物種起源|物种起源[Wu3…
›达科塔·芬妮Dá kē tǎ · Fēn nīDakota Fanning, nữ diễn viên người Mỹ
›达尔马提亚Dá ěr mǎ tí yàDalmatia, vùng của Croatia ở bờ đông biển Adriatic
›达累斯萨拉姆Dá lèi sī Sà lā mǔDar es Salaam (cựu thủ đô của Tanzania)
›达尔罕茂明安联合旗Dá ěr hǎn Mào míng ān lián hé qícờ liên hợp Darhan Muming'an ở Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông
›达县Dá xiànhuyện Đạt ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›达尔福尔Dá ěr fú ěrDarfur (tỉnh miền tây của Sudan)
›达罗毗荼Dá luó pí túDravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.