大司农
Đại Thần Nông trong triều đình Trung Hoa cổ đại, một trong Chín Vị Quan 九卿[jiu3 qing1]
Đại Thần Nông trong triều đình Trung Hoa cổ đại, một trong Chín Vị Quan 九卿[jiu3 qing1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ăn uống xa hoa; nhậu nhẹt chè chén
›大匠dà jiàngthợ thủ công lành nghề; chức quan thời nhà Hán
›大可不必dà kě bù bìkhông cần thiết; không cần
›大吃dà chīăn ngấu nghiến; ăn uống thỏa thuê
›大口径dà kǒu jìngcỡ nòng lớn
›大口dà kǒumiếng to (đồ ăn, thức uống, khói thuốc, v.v.); há miệng; nuốt ừng ực; ngấu nghiến; há hốc
›大叔dà shūanh của chú (em trai của bố); chú (cách gọi người đàn ông khoảng tuổi của bố)
›大吃大喝dà chī dà hēăn uống thỏa thích; phàm ăn tục uống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.