Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 39/122

大钱dà qián

大钱: số tiền lớn; loại tiền cổ Trung Quốc mệnh giá cao

Cụm từ
打千dǎ qiān

打千: quỳ gối, một hình thức chào hỏi thời nhà Thanh do nam giới thực hiện, quỳ gối phải xuống và đưa tay phải chạm đất

Cụm từ
打钱dǎ qián

打钱: thu tiền từ ai đó; đưa tiền cho ai đó

Cụm từ
打枪dǎ qiāng

打枪: bắn súng; thay người khác thi hộ

Cụm từ
搭腔dā qiāng

搭腔: trả lời; đáp lại; nói chuyện

Cụm từ
答腔dā qiāng

答腔: trả lời; phản hồi; đối thoại

Cụm từ
大前年dà qián nián

大前年: ba năm trước

Cụm từ
大浅盘dà qiǎn pán

大浅盘: đĩa lớn

Cụm từ
大千世界dà qiān shì jiè

大千世界: thế giới rộng lớn đầy kỳ diệu; vũ trụ đa dạng tuyệt vời; (Phật giáo) vũ trụ (viết tắt của 三千大千世界[san1 qian1 da4 qian1 shi4 jie4])

Viết tắt
大前提dà qián tí

大前提: tiền đề lớn

Cụm từ
大前天dà qián tiān

大前天: ba ngày trước

Cụm từ
打前站dǎ qián zhàn

打前站: đi trước để thu xếp (chỗ ở, ăn ở, v.v.); (quân sự) phái nhóm tiền trạm

Cụm từ
大桥Dà Qiáo

大桥: Đại Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
大气层dà qì céng

大气层: khí quyển

Cụm từ
大气层核试验dà qì céng hé shì yàn

大气层核试验: thử nghiệm hạt nhân trong khí quyển

Cụm từ
大起大落dà qǐ dà luò

大起大落: (về giá thị trường, v.v.) biến động mạnh mẽ (thành ngữ); biến động; những thăng trầm đáng kể; tình huống như tàu lượn

Thành ngữ
大气候dà qì hòu

大气候: bầu không khí

Cụm từ
大气环流dà qì huán liú

大气环流: tuần hoàn khí quyển

Cụm từ
哒嗪dā qín

哒嗪: pyrazine C4H4N2; diazine

Cụm từ
大秦Dà Qín

大秦: thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 羅馬帝國|罗马帝国[Luo2 ma3 Di4 guo2]

Cụm từ
大庆Dà qìng

大庆: thành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
大清Dà Qīng

大清: triều đại Nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
大清帝国Dà Qīng Dì guó

大清帝国: Đế quốc Đại Thanh (1644-1911)

Cụm từ
打情骂俏dǎ qíng mà qiào

打情骂俏: trêu đùa tình cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
大箐山Dà qìng shān

大箐山: huyện Đại Thanh Sơn ở tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
大青山Dà qīng Shān

大青山: Núi Đại Thanh ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
大庆市Dà qìng shì

大庆市: thành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
大清早dà qīng zǎo

大清早: sớm tinh mơ

Cụm từ
大气暖化dà qì nuǎn huà

大气暖化: sự ấm lên của khí quyển

Cụm từ
大气圈dà qì quān

大气圈: khí quyển

Cụm từ
大气儿dà qì r

大气儿: biến thể er hoá của 大氣|大气[da4 qi4]

Cụm từ
打气筒dǎ qì tǒng

打气筒: bơm xe đạp

Cụm từ
大球dà qiú

大球: các môn thể thao như bóng đá, bóng rổ và bóng chuyền sử dụng bóng lớn; xem thêm 小球[xiao3 qiu2]

Cụm từ
大邱Dà qiū

大邱: Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc

Cụm từ
打球dǎ qiú

打球: chơi bóng; chơi với bóng

Cụm từ
大邱广域市Dà qiū guǎng yù shì

大邱广域市: Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc

Cụm từ
大邱市Dà qiū shì

大邱市: Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc

Cụm từ
大器晚成dà qì wǎn chéng

大器晚成: nghĩa đen: cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm; theo thời gian, một nhân vật lớn…

Thành ngữ
大气污染dà qì wū rǎn

大气污染: ô nhiễm không khí; ô nhiễm khí quyển

Cụm từ
大气压dà qì yā

大气压: áp suất khí quyển

Cụm từ
大气压力dà qì yā lì

大气压力: áp suất khí quyển

Cụm từ
大气压强dà qì yā qiáng

大气压强: áp suất khí quyển

Cụm từ
打趣dǎ qù

打趣: trêu chọc

Cụm từ
大全dà quán

大全: bộ sưu tập toàn diện

Cụm từ
大权dà quán

大权: quyền lực; thẩm quyền

Cụm từ
打拳dǎ quán

打拳: luyện thái cực quyền

Cụm từ
大权在握dà quán zài wò

大权在握: nắm quyền lực

Cụm từ
大犬座Dà quǎn zuò

大犬座: chòm sao Đại Khuyển

Cụm từ
大染缸dà rǎn gāng

大染缸: thùng thuốc nhuộm lớn; (ví von) môi trường tham nhũng

Cụm từ
打扰dǎ rǎo

打扰: làm phiền; quấy rầy; gây rối

Cụm từ
打扰了dǎ rǎo le

打扰了: xin lỗi đã làm phiền, nhưng...; xin lỗi đã làm phiền; xin lỗi, tôi phải đi; (tiếng lóng) (xuất hiện khoảng năm 2017) dùng một cách mỉa mai để…

Tiếng lóng xã hội
大热dà rè

大热: nóng bức; phổ biến

Cụm từ
大人dà ren

大人: người lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên

Cụm từ
达人dá rén

达人: (khẩu ngữ) chuyên gia; người sành sỏi; guru; người đam mê; mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng năm 2000); (văn học) người hiểu…

Khẩu ngữ
达仁Dá rén

达仁: thị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
大人不记小人过dà rén bù jì xiǎo rén guò

大人不记小人过: người có đức hạnh lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ đức hạnh kém

Cụm từ
达仁乡Dá rén xiāng

达仁乡: thị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
达日Dá rì

达日: huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大日如来Dà rì rú lái

大日如来: Tỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng

Cụm từ
达日县Dá rì xiàn

达日县: huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ