大体
nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung; tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh; tử thi để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa
nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung; tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh; tử thi để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tử thi dùng để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa
›大体上dà tǐ shàngnhìn chung; về mặt tổng thể
›大体解剖学dà tǐ jiě pōu xué(y học) giải phẫu học đại thể
›大闹天宫Dà nào Tiān gōngTôn Ngộ Không Đại Náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] từ tiểu thuyết Tây Du…
›大惊dà jīngvô cùng kinh hãi
›大驾光临dà jià guāng línchúng tôi vinh dự có sự hiện diện của bạn
›大闹dà nàogây náo loạn; làm loạn
›大驾dà jiàxe ngựa hoàng gia; (nghĩa bóng) hoàng đế; (lịch sự) bạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.