大逃港
cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970)
cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và…
›大连Dà liánthành phố cấp phó tỉnh Đại Liên, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc
›大连市Dà lián shìthành phố cấp phó tỉnh Đại Liên, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc
›大通Dà tōngĐại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy; huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đạt…
›大通区Dà tōng QūĐại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
›大通回族土族自治县Dà tōng Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Xining 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
›大通县Dà tōng xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
›大连外国语大学Dà lián Wài guó yǔ Dà xuéĐại học Ngoại ngữ Đại Liên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.