Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
大帅大帥

dà shuài

大帅 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 大帅 trong tiếng Việt

(cũ) đại tướng; chỉ huy trưởng; (thời nhà Thanh) danh hiệu cho tổng đốc (thống đốc quân sự tỉnh) 總督|总督[zong3 du1]

Tra từ liên quan