Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
德清
Dé qīng

huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
德庆县
Dé qìng xiàn

huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
德清县
Dé qīng xiàn

huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
德钦县
Dé qīn Xiàn

huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
得饶人处且饶人
dé ráo rén chù qiě ráo rén

nơi có thể tha cho người, thì nên tha (thành ngữ); ai cũng có thể mắc sai lầm, hãy tha thứ khi có thể

Thành ngữ
德仁
Dé rén

Naruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019

Cụm từ
得荣
Dé róng

huyện Dêrong (tiếng Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州|甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây…

Cụm từ
得荣县
Dé róng xiàn

huyện Dêrong (tiếng Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
德三
Dé sān

Đức Quốc Xã; Đệ Tam Đế chế (cách gọi tắt của 第三帝國|第三帝国[Di4 san1 Di4 guo2])

Cụm từ
嘚瑟
dè se

biến thể của 得瑟[de4se5]

Cụm từ
得瑟
dè se

(phương ngữ) tự mãn; đắc ý; khoe khoang

Cụm từ
得色
dé sè

tự mãn

Cụm từ
得胜
dé shèng

chiến thắng đối thủ

Cụm từ
德胜门
Dé shèng mén

Deshengmen (Bắc Kinh)

Cụm từ
得势
dé shì

giành được quyền lực; có được quyền uy; trở nên thống trị

Cụm từ
得失
dé shī

được và mất; thành công và thất bại; công và tội

Cụm từ
德士
dé shì

(Singapore, Malaysia) taxi (từ mượn)

Cụm từ
得手
dé shǒu

thuận lợi; thành công

Cụm từ
得数
dé shù

(toán) đáp số; giải pháp

Cụm từ
得所应得
dé suǒ yīng dé

nhận được điều mà mình xứng đáng

Cụm từ
得体
dé tǐ

thích hợp với hoàn cảnh; phù hợp

Cụm từ
得天独厚
dé tiān dú hòu

được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi

Thành ngữ
德维尔潘
Dé wéi ěr pān

(Dominique) de Villepin (tên tiếng Pháp)

Cụm từ
得文
Dé wén

Devon (hạt ở tây nam nước Anh)

Cụm từ
德文
Dé wén

tiếng Đức

Cụm từ
德沃夏克
Dé wò xià kè

Antonin Dvořák (1841-1904), nhà soạn nhạc người Bohemia, tác giả của chín bản giao hưởng bao gồm Giao hưởng Thế giới Mới

Cụm từ
得无
dé wú

(văn học) chẳng phải là...?

Cụm từ
德乌帕
Dé wū pà

Sher Bahadur Deuba (1946-), cựu thủ tướng Nepal

Cụm từ
得悉
dé xī

biết về; được thông báo

Cụm từ
德先生
Dé xiān sheng

"Ngài Dân chủ", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 德謨克拉西|德谟克拉西[de2 mo2 ke4 la1 xi1]; xem thêm 賽先生|赛先生[Sai4 xian1 sheng5]

Viết tắt