对方付款电话 là gì?
对方付款电话 [duì fāng fù kuǎn diàn huà] có nghĩa là cuộc gọi người nhận trả tiền.
Nghĩa của từ 对方付款电话 trong tiếng Việt
cuộc gọi người nhận trả tiền
Cách đọc và ghi nhớ 对方付款电话
对方付款电话 được đọc là duì fāng fù kuǎn diàn huà, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cuộc gọi người nhận trả tiền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .