对对子
đối câu
đối câu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cặp câu đối; ngẫu đối
›对家duì jiāđối tác (trong trò chơi bốn người); gia đình của đối tượng kết hôn đề xuất
›对局duì júbên đối lập (trong cờ, v.v.); thế trận (của các lực lượng đối lập)
›对外关系duì wài guān xìquan hệ đối ngoại
›对岸duì ànbờ đối diện (của một vùng nước)
›对峙duì zhì(như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau
›对外联络部duì wài lián luò bùBan Liên lạc Đối ngoại của Trung ương ĐCSTQ (tức là văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
›对帐duì zhàngđối chiếu sổ sách; cũng viết 對賬|对账[dui4 zhang4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.