对号入座
ngồi đúng số ghế theo vé; (ví von) đặt (sự vật hoặc người) vào đúng chỗ; cho rằng một lời bình chung là công kích cá nhân
ngồi đúng số ghế theo vé; (ví von) đặt (sự vật hoặc người) vào đúng chỗ; cho rằng một lời bình chung là công kích cá nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dấu tick; dấu kiểm (✓); số để xác minh (số sê-ri, số ghế, v.v.); (ví von) hai điều khớp nhau
›对虾duì xiātôm càng; tôm
›对着干duì zhe gànáp dụng thái độ đối đầu; đương đầu; cạnh tranh
›对虾科duì xiā kēhọ tôm càng (họ tôm)
›对襟duì jīnáo kín cúc của Trung Quốc
›对华duì Huá(chính sách, v.v.) đối với Trung Quốc
›对衬duì chènlàm nền cho nhau
›对茬儿duì chá rđồng ý; cùng ý kiến; trùng hợp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.