对方
người kia; bên kia; phía bên kia
người kia; bên kia; phía bên kia
对方 thường mang nghĩa “người kia; bên kia; phía bên kia”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 对方, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàm số logarit
›对方付款电话duì fāng fù kuǎn diàn huàcuộc gọi người nhận trả tiền
›对数duì shùlogarit
›对方付费电话duì fāng fù fèi diàn huàcuộc gọi người nhận trả tiền
›对敌者duì dí zhěđối thủ
›对于duì yúvề; liên quan đến (cái gì đó); đối với
›对敌duì díđối đầu; đối mặt với kẻ địch
›对日duì Rì(chính sách, v.v.) đối với Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.