对顶角
góc với phương thẳng đứng; góc (giữa hai đường thẳng hoặc hai mặt phẳng)
góc với phương thẳng đứng; góc (giữa hai đường thẳng hoặc hai mặt phẳng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước; đối mặt
›对马Duì mǎĐảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
›对马岛Duì mǎ DǎoĐảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
›对马海峡Duì mǎ Hǎi xiáEo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
›对酌duì zhuóngồi đối mặt và uống rượu
›对头duì tou(đối thủ) lâu năm; kẻ thù; thù địch; đối thủ; địch thủ
›对阵duì zhèndàn trận chuẩn bị chiến đấu; chuẩn bị cho một cuộc đối đầu
›对开duì kāichạy ngược chiều (xe buýt, xe lửa, phà, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.