Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 105/122
赌场: sòng bạc
都昌: huyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
都昌县: huyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
督察小组: nhóm giám sát
堵车: kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn
赌城: thành phố sòng bạc; biệt danh của Las Vegas
都城: thủ đô
毒虫: côn trùng (hoặc nhện vv) có độc; rắn độc; (tiếng lóng) người nghiện
蠹虫: sâu mọt; người có hại; kẻ phá hoại
独处: sống một mình; dành thời gian một mình (hoặc với người yêu)
读出: đọc ra tiếng; (tin học) đọc (dữ liệu); kết quả đọc (của thiết bị khoa học)
渡船: phà
独创: đưa ra (một sáng kiến); sáng kiến
堵床上: (khẩu ngữ) bắt quả tang đôi gian díu
独创性: sáng tạo; tài tình; tính sáng tạo; sự tài tình
独出心裁: thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); làm điều khác biệt
独出一时: không ai sánh kịp; vượt trội hơn hẳn so với đối thủ
毒刺: vết chích độc
督促: giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ; thúc giục
毒打: đánh (ai đó) một cách tàn nhẫn; Lượng từ: 頓|顿[dun4]
独大: thống trị toàn bộ; quyền lực tuyệt đối; ngự trị tối cao
独胆: dũng cảm một mình
独当一面: đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); phụ trách một phần
独胆英雄: anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ)
独到: độc đáo
独岛: Dokdo (tiếng Nhật Takeshima 竹島|竹岛[Zhu2 dao3]), quần đảo tranh chấp ở Biển Nhật Bản
督导: hướng dẫn; giám sát
笃定: chắc chắn; tự tin (về một kết quả nào đó); bình tĩnh và ung dung
独栋: (của một tòa nhà) tách biệt
读懂: đọc và hiểu
肚兜: áo lót che ngực và bụng
赌斗: đánh nhau
独独: một mình
都督: tổng tư lệnh (cổ); quân phiệt tỉnh kiêm quản trị dân sự trong thời kỳ đầu Dân Quốc (1911-1949 SCN)
独断: tự mình quyết định không hỏi ý kiến; độc đoán; độc tài
独断独行: tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
独断专行: tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
嘟嘟车: xe tuk tuk (xe taxi ba bánh) (từ mượn)
杜笃玛: Dodoma, thủ đô của Tanzania (Đài Loan)
渡渡鸟: chim cưu cửu (loài chim đã tuyệt chủng)
嘟嘟哝哝: lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình
都铎王朝: Vương triều Tudor, trị vì nước Anh 1485-1603
嘟嘟响: (từ tượng thanh) kêu tut; tút; tiếng kêu bip; bip
毒颚: forcipules (đôi phần phụ giống càng có nọc độc của con rết)
杜尔伯特: huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
杜尔伯特蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
杜尔伯特县: huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
独二代: thế hệ thứ hai là con một
读法: cách phát âm; cách đọc (một chữ Hán)
毒贩: kẻ buôn ma túy; kẻ buôn bán ma túy
赌坊: (cổ) sòng bạc
独放异彩: toả sáng rực rỡ; biểu diễn xuất sắc
杜甫: Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường
独夫: kẻ cai trị duy nhất; nhà độc tài
督抚: tổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3]
肚腹: bụng (cũ)
杜甫草堂: Thảo đường của Đỗ Phủ (công viên và bảo tàng ở Thành Đô)
独夫民贼: bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc
独个: một mình
都更案: dự án phát triển đô thị