Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đèn LED dạng dải
đồng nhất; tương đương với
Đặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前漢|前汉[Qian2 Han4]
(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
đui đèn điện; phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu); bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp trong nhà)
đạp chân; bài tập đạp chân; (khẩu ngữ) qua đời
Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa; viết dưới bút danh Mã Nam Thôn 馬南邨|马南邨
Đăng Đồ Tử, nhân vật dâm đãng nổi tiếng; kẻ lăng nhăng; kẻ mê gái
(vật lý) đẳng thế
alen (một trong hai gen cặp trong sinh vật lưỡng bội)
có nhiệt độ bằng nhau; đẳng nhiệt
Đặng Tích (545-501 TCN), triết gia và nhà hùng biện Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại
cái chết của hoàng đế
thành tiên; thăng tiến lớn; chết
bình thường; phổ biến; không quan trọng; một cách nhàn rỗi; không có lý do
(trong phủ định) (không) phải dạng tầm thường
tương đương megatons (EMT)
Đặng Tiểu Bình (1904-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, lãnh đạo thực tế của CHND Trung Hoa 1978-1990 và là người tạo ra "chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc"
Lý thuyết Đặng Tiểu Bình; Đặng Tiểu Bình chủ nghĩa; nền tảng phát triển kinh tế của CHND Trung Hoa sau Cách mạng Văn hóa, xây dựng nền kinh tế tư bản dưới sự kiểm soát của Đảng…
shoegaze (thể loại nhạc)
bấc đèn
xem 燈心|灯心[deng1 xin1]
cây cói (thực vật); Juncaceae
xem 燈心草|灯心草[deng1 xin1 cao3]
vải nhung kẻ (dệt may)
áp suất không đổi; áp suất bằng nhau
mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm (ai đó); cau có
tam giác cân
Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic
đường đẳng áp (đường áp suất bằng nhau)