Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
灯条
dēng tiáo

đèn LED dạng dải

Cụm từ
等同
děng tóng

đồng nhất; tương đương với

Cụm từ
邓通
Dèng Tōng

Đặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前漢|前汉[Qian2 Han4]

Cụm từ
等同语
děng tóng yǔ

(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch thuật ngữ sang ngôn ngữ đích

Cụm từ
灯头
dēng tóu

đui đèn điện; phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu); bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp trong nhà)

Cụm từ
蹬腿
dēng tuǐ

đạp chân; bài tập đạp chân; (khẩu ngữ) qua đời

Khẩu ngữ
邓拓
Dèng Tuò

Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa; viết dưới bút danh Mã Nam Thôn 馬南邨|马南邨

Cụm từ
登徒子
Dēng tú Zǐ

Đăng Đồ Tử, nhân vật dâm đãng nổi tiếng; kẻ lăng nhăng; kẻ mê gái

Cụm từ
等位
děng wèi

(vật lý) đẳng thế

Cụm từ
等位基因
děng wèi jī yīn

alen (một trong hai gen cặp trong sinh vật lưỡng bội)

Cụm từ
等温
děng wēn

có nhiệt độ bằng nhau; đẳng nhiệt

Cụm từ
邓析
Dèng Xī

Đặng Tích (545-501 TCN), triết gia và nhà hùng biện Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
登遐
dēng xiá

cái chết của hoàng đế

Cụm từ
登仙
dēng xiān

thành tiên; thăng tiến lớn; chết

Cụm từ
等闲
děng xián

bình thường; phổ biến; không quan trọng; một cách nhàn rỗi; không có lý do

Cụm từ
等闲之辈
děng xián zhī bèi

(trong phủ định) (không) phải dạng tầm thường

Cụm từ
等效百万吨当量
děng xiào bǎi wàn dūn dāng liàng

tương đương megatons (EMT)

Cụm từ
邓小平
Dèng Xiǎo píng

Đặng Tiểu Bình (1904-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, lãnh đạo thực tế của CHND Trung Hoa 1978-1990 và là người tạo ra "chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc"

Cụm từ
邓小平理论
Dèng Xiǎo píng Lǐ lùn

Lý thuyết Đặng Tiểu Bình; Đặng Tiểu Bình chủ nghĩa; nền tảng phát triển kinh tế của CHND Trung Hoa sau Cách mạng Văn hóa, xây dựng nền kinh tế tư bản dưới sự kiểm soát của Đảng…

Cụm từ
瞪鞋摇滚
dèng xié yáo gǔn

shoegaze (thể loại nhạc)

Cụm từ
灯心
dēng xīn

bấc đèn

Cụm từ
灯芯
dēng xīn

xem 燈心|灯心[deng1 xin1]

Cụm từ
灯心草
dēng xīn cǎo

cây cói (thực vật); Juncaceae

Cụm từ
灯芯草
dēng xīn cǎo

xem 燈心草|灯心草[deng1 xin1 cao3]

Cụm từ
灯芯绒
dēng xīn róng

vải nhung kẻ (dệt may)

Cụm từ
等压
děng yā

áp suất không đổi; áp suất bằng nhau

Cụm từ
瞪眼
dèng yǎn

mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm (ai đó); cau có

Cụm từ
等腰三角形
děng yāo sān jiǎo xíng

tam giác cân

Cụm từ
邓亚萍
Dèng Yà píng

Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic

Cụm từ
等压线
děng yā xiàn

đường đẳng áp (đường áp suất bằng nhau)

Cụm từ