Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
德性
dé xing

(khẩu ngữ) hành vi đáng ghê tởm; LT:副[fu4]

Khẩu ngữ
德兴
Dé xīng

Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
德行
dé xing

biến thể của 德性[de2 xing5]

Cụm từ
德兴市
Dé xīng shì

Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
得心应手
dé xīn yìng shǒu

nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo; hoàn toàn thoải mái; tiến triển thuận lợi và dễ dàng

Thành ngữ
德阳
Dé yáng

thành phố cấp địa khu Đức Dương ở Tứ Xuyên

Cụm từ
德阳市
Dé yáng shì

thành phố cấp địa khu Đức Dương ở Tứ Xuyên

Cụm từ
得以
dé yǐ

có thể; để ai đó có thể; giúp cho; để; cuối cùng có thể; với điều gì đó trong tầm mắt

Cụm từ
得宜
dé yí

đúng đắn; thích hợp; phù hợp

Cụm từ
得意
dé yì

tự hào; tự mãn; hài lòng với bản thân

Cụm từ
得益
dé yì

thu được lợi ích

Cụm từ
得意门生
dé yì mén shēng

học trò yêu thích

Cụm từ
得意忘形
dé yì wàng xíng

vui mừng đến mức quên mất bản thân; mất kiểm soát vì quá vui sướng

Cụm từ
得意扬扬
dé yì yáng yáng

biến thể của 得意洋洋[de2 yi4 yang2 yang2]

Cụm từ
得意洋洋
dé yì yáng yáng

hài lòng vui vẻ; tự hào vô cùng; một cách tự hào; vẻ tự mãn

Cụm từ
得益于
dé yì yú

được lợi từ; nhờ vào

Cụm từ
德意志
Dé yì zhì

Deutschland; Đức

Cụm từ
德意志联邦共和国
Dé yì zhì Lián bāng Gòng hé guó

Cộng hòa Liên bang Đức; trước đây là Tây Đức 1945-1990, nay gọi đơn giản là Đức

Cụm từ
德意志民主共和国
Dé yì zhì Mín zhǔ Gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990

Cụm từ
德意志学术交流中心
Dé yì zhì Xué shù Jiāo liú Zhōng xīn

Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)

Cụm từ
德意志银行
Dé yì zhì Yín háng

Ngân hàng Deutsche

Cụm từ
德育
dé yù

giáo dục đạo đức

Cụm từ
德语
Dé yǔ

tiếng Đức

Cụm từ
得鱼忘筌
dé yú wàng quán

nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiên

Thành ngữ
得着
dé zháo

đạt được

Cụm từ
得证
dé zhèng

xác minh; (toán) Điều phải chứng minh

Cụm từ
德政
dé zhèng

chính quyền nhân từ

Cụm từ
得知
dé zhī

tìm ra; biết được

Cụm từ
得志
dé zhì

đạt được hoài bão; giấc mơ thành hiện thực; thành công

Cụm từ
德治
dé zhì

trị quốc bằng đức; trị quốc bằng cách nêu gương đức hạnh (lý tưởng Nho giáo)

Cụm từ