Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 108/122

对焦duì jiāo

对焦: lấy nét (máy ảnh)

Cụm từ
对角duì jiǎo

对角: góc đối diện

Cụm từ
对角线duì jiǎo xiàn

对角线: (geometry) một đường chéo

Cụm từ
对接duì jiē

对接: kết nối; giao nhau; một mối nối (giữa các thành phần)

Cụm từ
堆积木duī jī mù

堆积木: chơi xếp khối

Cụm từ
对劲duì jìn

对劲: phù hợp; đúng ý; thân thiết với nhau

Cụm từ
对襟duì jīn

对襟: áo kín cúc của Trung Quốc

Cụm từ
堆金积玉duī jīn jī yù

堆金积玉: nghĩa đen chất đống vàng ngọc; rất giàu có

Cụm từ
对劲儿duì jìn r

对劲儿: biến thể er hoá của 對勁|对劲[dui4 jin4]

Cụm từ
堆积如山duī jī rú shān

堆积如山: chất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó

Thành ngữ
对酒当歌duì jiǔ dāng gē

对酒当歌: nghĩa đen: hát để hòa cùng rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: đời người ngắn ngủi, tận hưởng khi có thể

Thành ngữ
对句duì jù

对句: câu đối

Cụm từ
对局duì jú

对局: bên đối lập (trong cờ, v.v.); thế trận (của các lực lượng đối lập)

Cụm từ
对决duì jué

对决: đối đầu; trận đấu; cuộc đọ sức

Cụm từ
对开duì kāi

对开: chạy ngược chiều (xe buýt, xe lửa, phà, v.v.)

Cụm từ
对抗duì kàng

对抗: chống cự; kháng cự; đối đầu; phản kháng; cuộc đối đầu

Cụm từ
对抗煸动duì kàng biān dòng

对抗煸动: chống viêm (thuốc)

Cụm từ
对抗赛duì kàng sài

对抗赛: cuộc đấu; trận đấu; cuộc thi giữa các đối thủ ghép cặp (ví dụ: thể thao)

Cụm từ
对抗性duì kàng xìng

对抗性: mang tính đối kháng

Cụm từ
对抗者duì kàng zhě

对抗者: đối thủ; người phản đối

Cụm từ
对课duì kè

对课: đưa ra cụm từ đối ứng (bài tập ghi nhớ hoặc sáng tác)

Cụm từ
对空火器duì kōng huǒ qì

对空火器: pháo phòng không

Cụm từ
对空射击duì kōng shè jī

对空射击: hỏa lực phòng không; bắn máy bay địch

Cụm từ
对口duì kǒu

对口: (hai người biểu diễn) nói hoặc hát luân phiên; phù hợp với mục đích của công việc hoặc nhiệm vụ; (món ăn) hợp khẩu vị ai đó

Cụm từ
对口词duì kǒu cí

对口词: lời thoại (cho biểu diễn sân khấu)

Cụm từ
对口径duì kǒu jìng

对口径: sắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện

Cụm từ
对口相声duì kǒu xiàng shēng

对口相声: hài tấu đối thoại; cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏[dou4 gen2] và người tung hứng 捧哏[peng3 gen2]

Cụm từ
对口型duì kǒu xíng

对口型: hát nhép

Cụm từ
对了duì le

对了: Đúng rồi!; À, đúng rồi, ... (khi đột nhiên nhớ ra điều muốn nói); À, nhân tiện

Cụm từ
堆垒duī lěi

堆垒: chất đống; tích lũy

Cụm từ
对垒duì lěi

对垒: đối đầu với đối thủ (quân sự, thể thao, v.v.)

Cụm từ
堆垒数论duī lěi shù lùn

堆垒数论: lý thuyết số cộng dồn (toán học)

Cụm từ
对立duì lì

对立: phản đối; đối lập; chống lại; tương phản; đối ngược tương đối; đối kháng; hoàn toàn trái ngược

Cụm từ
对联duì lián

对联: câu đối; cặp câu thơ đối nhau viết dọc hai bên cửa; LT:副[fu4],幅[fu2]

Cụm từ
队列duì liè

队列: đội hình; sắp xếp; (tin học) hàng đợi; đoàn thể (trong nghiên cứu)

Cụm từ
对立面duì lì miàn

对立面: đối lập; phản nghĩa; bên đối diện (trong một cuộc xung đột)

Cụm từ
对流duì liú

对流: đối lưu

Cụm từ
对流层duì liú céng

对流层: tầng đối lưu; khí quyển dưới

Cụm từ
对流层顶duì liú céng dǐng

对流层顶: tầng đối lưu; đỉnh tầng đối lưu

Cụm từ
堆龙德庆Duī lóng dé qìng

堆龙德庆: huyện Doilungdêqên, Tiếng Tạng: Stod lung bde chen rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
堆龙德庆县Duī lóng dé qìng xiàn

堆龙德庆县: huyện Doilungdêqên, Tiếng Tạng: Stod lung bde chen rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
对路duì lù

对路: phù hợp; hợp ý

Cụm từ
对骂duì mà

对骂: chửi bới lẫn nhau; trao đổi lời lẽ xúc phạm; cuộc cãi vã

Cụm từ
对马Duì mǎ

对马: Đảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc

Cụm từ
对马岛Duì mǎ Dǎo

对马岛: Đảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc

Cụm từ
对马海峡Duì mǎ Hǎi xiá

对马海峡: Eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc

Cụm từ
堆满duī mǎn

堆满: chất đống

Cụm từ
对美duì Měi

对美: (chính sách, v.v.) đối với Mỹ

Cụm từ
对门duì mén

对门: tòa nhà hoặc phòng đối diện

Cụm từ
对面duì miàn

对面: (ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước; đối mặt

Cụm từ
对内duì nèi

对内: nội bộ; quốc gia; trong nước (chính sách)

Cụm từ
对牛弹琴duì niú tán qín

对牛弹琴: đàn gảy tai trâu

Thành ngữ✓ Đã duyệt
对牛弹琴duì niú tán qín

对牛弹琴: nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ); nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức; đàn gảy tai trâu; ngọc trai trước mặt lợn…

Thành ngữ
对偶duì ǒu

对偶: kép; nhị nguyên; phép đối; cụm từ đối (biện pháp tu từ); vợ hoặc chồng

Cụm từ
对偶多面体duì ǒu duō miàn tǐ

对偶多面体: khối đa diện đối ngẫu

Cụm từ
对偶性duì ǒu xìng

对偶性: (toán học) tính đối ngẫu

Cụm từ
堆砌duī qì

堆砌: nghĩa đen: chất đống (gạch); nhồi nhét; bóng: viết văn hoa mỹ; rào đón cầu kỳ

Cụm từ
对齐duì qí

对齐: căn chỉnh; (ấn loát) căn đều

Cụm từ
队旗duì qí

队旗: cờ đội

Cụm từ
对羟基苯甲酸酯duì qiǎng jī běn jiǎ suān zhǐ

对羟基苯甲酸酯: paraben (hóa học)

Cụm từ