Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
等一等
děng yī děng

đợi một chút

Cụm từ
等一会
děng yī huì

Đợi một chút!; sau một lúc

Cụm từ
等一会儿
děng yī huì r

biến thể er hoá của 等一會|等一会[deng3 yi1 hui4]

Cụm từ
等因奉此
děng yīn fèng cǐ

công ngữ; quy trình hành chính; (cũ) (cụm từ quen dùng để đáp lại cấp trên) xét trên đã nêu, chúng tôi

Cụm từ
邓颖超
Dèng Yǐng chāo

Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来

Cụm từ
等一下
děng yī xià

đợi một chút; một lát; sau một lúc

Cụm từ
等一下儿
děng yī xià r

biến thể er hoá của 等一下[deng3 yi1 xia4]

Cụm từ
登庸人才
dēng yōng rén cái

trọng dụng nhân tài (thành ngữ)

Thành ngữ
等于
děng yú

bằng; tương đương với

Cụm từ
登月
dēng yuè

đi (lên) mặt trăng

Cụm từ
登载
dēng zǎi

đăng (trên báo chí hoặc tạp chí); ghi chép (bút toán kế toán)

Cụm từ
灯盏
dēng zhǎn

đèn lồng; đèn dầu không chụp

Cụm từ
灯罩
dēng zhào

chụp đèn; chụp đèn trang trí; chụp kính của đèn dầu

Cụm từ
等着瞧
děng zhe qiáo

đợi mà xem (ai đúng)

Cụm từ
等值
děng zhí

có giá trị bằng nhau

Cụm từ
等周
děng zhōu

đẳng chu vi

Cụm từ
邓州
Dèng zhōu

Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
等周不等式
děng zhōu bù děng shì

bất đẳng thức đẳng chu vi

Cụm từ
等轴晶系
děng zhóu jīng xì

hệ lập phương (khoáng vật học); hệ tinh thể dựa trên mạng lập phương; hệ tinh thể đẳng trục

Cụm từ
邓州市
Dèng zhōu shì

Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
灯柱
dēng zhù

cột đèn

Cụm từ
凳子
dèng zi

ghế đẩu; ghế nhỏ

Cụm từ
蹬子
dēng zi

bàn đạp

Cụm từ
邓紫棋
Dèng Zǐ qí

G.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc

Cụm từ
得便宜卖乖
dé pián yi mài guāi

đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi

Cụm từ
得票
dé piào

giành được phiếu

Cụm từ
得票率
dé piào lǜ

tỷ lệ phiếu bầu nhận được

Cụm từ
得气
dé qì

"đắc khí", cảm giác tê điện, tê, nhức v.v. tại kinh mạch nơi châm cứu được châm kim

Cụm từ
德钦
Dé qīn

huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
德庆
Dé qìng

huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ