Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đợi một chút
Đợi một chút!; sau một lúc
biến thể er hoá của 等一會|等一会[deng3 yi1 hui4]
công ngữ; quy trình hành chính; (cũ) (cụm từ quen dùng để đáp lại cấp trên) xét trên đã nêu, chúng tôi
Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来
đợi một chút; một lát; sau một lúc
biến thể er hoá của 等一下[deng3 yi1 xia4]
trọng dụng nhân tài (thành ngữ)
bằng; tương đương với
đi (lên) mặt trăng
đăng (trên báo chí hoặc tạp chí); ghi chép (bút toán kế toán)
đèn lồng; đèn dầu không chụp
chụp đèn; chụp đèn trang trí; chụp kính của đèn dầu
đợi mà xem (ai đúng)
có giá trị bằng nhau
đẳng chu vi
Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
bất đẳng thức đẳng chu vi
hệ lập phương (khoáng vật học); hệ tinh thể dựa trên mạng lập phương; hệ tinh thể đẳng trục
Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
cột đèn
ghế đẩu; ghế nhỏ
bàn đạp
G.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc
đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi
giành được phiếu
tỷ lệ phiếu bầu nhận được
"đắc khí", cảm giác tê điện, tê, nhức v.v. tại kinh mạch nơi châm cứu được châm kim
huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông