对号
dấu tick; dấu kiểm (✓); số để xác minh (số sê-ri, số ghế, v.v.); (ví von) hai điều khớp nhau
dấu tick; dấu kiểm (✓); số để xác minh (số sê-ri, số ghế, v.v.); (ví von) hai điều khớp nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngồi đúng số ghế theo vé; (ví von) đặt (sự vật hoặc người) vào đúng chỗ; cho rằng một lời bình chung là công…
›对联duì liáncâu đối; cặp câu thơ đối nhau viết dọc hai bên cửa; LT:副[fu4],幅[fu2]
›对衬duì chènlàm nền cho nhau
›对亲duì qīnhẹn hò; gặp mặt với mục đích kết hôn; xác định mối quan hệ
›对着干duì zhe gànáp dụng thái độ đối đầu; đương đầu; cạnh tranh
›对虾duì xiātôm càng; tôm
›对华duì Huá(chính sách, v.v.) đối với Trung Quốc
›对虾科duì xiā kēhọ tôm càng (họ tôm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.