对话
nói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyện
nói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyện
对话 thường mang nghĩa “nói chuyện (với ai đó)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 对话, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói chuyện với ai đó (trực tiếp); thảo luận; trò chuyện; tán gẫu
›对词duì cí(của diễn viên) tập thoại cùng nhau; diễn tập đối thoại
›对话框duì huà kuànghộp thoại (máy tính)
›对话课duì huà kèlớp học hội thoại
›对角duì jiǎogóc đối diện
›对课duì kèđưa ra cụm từ đối ứng (bài tập ghi nhớ hoặc sáng tác)
›对调duì diàohoán đổi vị trí; trao đổi vai trò
›对视duì shìnhìn mặt đối mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.