出圈
dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn dẹp chuồng
dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn dẹp chuồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 出婁子|出娄子[chu1 lou2 zi5]
›出圈儿chū quān rvượt quá giới hạn; đi quá xa
›出丧chū sāngtổ chức đám tang
›出国chū guóra nước ngoài; rời khỏi đất nước
›出问题chū wèn tígặp vấn đề; phát sinh vấn đề; gây ra vấn đề
›出土chū tǔđào lên; xuất hiện trong khai quật; được khai quật; nhô lên từ lòng đất
›出售chū shòubán; đưa ra bán; đưa ra thị trường
›出埃及记Chū āi jí jìSách Xuất Hành; Sách thứ hai của Môi-se
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.