出口
lối ra; LT:個|个[ge4]; nói; xuất khẩu; (tàu thuyền) rời cảng
lối ra; LT:個|个[ge4]; nói; xuất khẩu; (tàu thuyền) rời cảng
出口 thường mang nghĩa “lối ra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 出口 cùng cụm 进出口 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
xuất nhập khẩu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kim ngạch xuất khẩu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà xuất khẩu; kinh doanh xuất khẩu
›出口商品chū kǒu shāng pǐnsản phẩm xuất khẩu; hàng hóa xuất khẩu
›出口产品chū kǒu chǎn pǐnsản phẩm xuất khẩu
›出列chū liè(quân đội) rời khỏi hàng; nghỉ; (nghĩa bóng) xuất hiện; trở nên nổi bật
›出口货chū kǒu huòhàng xuất khẩu; hàng để xuất khẩu
›出口额chū kǒu ékim ngạch xuất khẩu
›出去chū qùđi ra ngoài
›出千chū qiānxem 出老千[chu1 lao3 qian1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.