除了
ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào; ngoại trừ
ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào; ngoại trừ
除了 thường mang nghĩa “ngoài ra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 除了, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
loại bỏ; gỡ bỏ; ngoại trừ; ngoài
›除外chú wàiloại trừ; không bao gồm cái gì đó (khi đếm hoặc liệt kê); ngoại trừ
›除另有约定chú lìng yǒu yuē dìngtrừ khi có thỏa thuận khác
›除名chú míngxóa tên (khỏi danh sách); loại khỏi danh sách; xóa bỏ; khai trừ
›除暴chú bàotrừ khử bọn tội phạm
›除不尽chú bù jìnkhông chia hết (toán)
›除以chú yǐ(toán) chia cho
›除冰chú bīngrã đông; loại bỏ băng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.