处决
hành quyết (tội phạm bị kết án)
hành quyết (tội phạm bị kết án)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xử Thử, khoảng kết thúc nắng nóng, tiết khí thứ 14 trong 24 tiết khí solar term 二十四節氣|二十四节气, 23 tháng 8 - 7…
›处级chù jícấp phòng ban hành chính
›处死chǔ sǐxử tử; đưa ai đó tới cái chết
›处治chǔ zhìtrừng phạt; xử lý; đối phó (văn học)
›处格chù gécách vị trí
›处理chǔ lǐxử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công; bán giảm giá
›处理器chǔ lǐ qìbộ xử lý
›处于chǔ yúở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.