除开 là gì?
除开 [chú kāi] có nghĩa là ngoài ra; ngoại trừ; loại bỏ (ai đó); (toán) chia.
Nghĩa của từ 除开 trong tiếng Việt
- ngoài ra
- ngoại trừ
- loại bỏ (ai đó)
- (toán) chia
Cách đọc và ghi nhớ 除开
除开 được đọc là chú kāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngoài ra; ngoại trừ; loại bỏ (ai đó); (toán) chia”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .