刍粮
lương thực quân đội
lương thực quân đội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cỏ khô; thức ăn chăn nuôi
›刍荛chú ráocắt cỏ và đốn củi; người cắt cỏ; tiều phu
›刍议chú yìnghĩa đen: lời bình của người cắt cỏ (khiêm tốn); nghĩa bóng: ý kiến của tôi như một người bình thường…
›刍豢chú huàngia súc; động vật nuôi
›茌平Chí pínghuyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›茌平县Chí píng xiànhuyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›茨城Cí chéngtỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản
›茨城县Cí chéng xiàntỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.