初来乍到
là người mới đến; vừa chân ướt chân ráo
là người mới đến; vừa chân ướt chân ráo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khởi nghiệp (công ty, giai đoạn, v.v.); mới thành lập
›初估chū gūđưa ra ước tính sơ bộ
›初冬chū dōngđầu đông
›初伏chū fúgiai đoạn đầu tiên trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[san1 fu2]), thường bắt đầu vào giữa tháng…
›初二chū èrnăm thứ hai trung học cơ sở; ngày mùng hai tháng âm lịch; ngày mùng hai Tết Nguyên Đán
›初刻拍案惊奇Chū kè Pāi àn Jīng qíVỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh…
›初中生chū zhōng shēnghọc sinh trung học cơ sở
›初创公司chū chuàng gōng sīcông ty khởi nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.