出列
(quân đội) rời khỏi hàng; nghỉ; (nghĩa bóng) xuất hiện; trở nên nổi bật
(quân đội) rời khỏi hàng; nghỉ; (nghĩa bóng) xuất hiện; trở nên nổi bật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt đầu chuyến đi; điều động quân đội
›出兵chū bīngđiều động quân đội
›出口chū kǒulối ra; LT:個|个[ge4]; nói; xuất khẩu; (tàu thuyền) rời cảng
›出口商品chū kǒu shāng pǐnsản phẩm xuất khẩu; hàng hóa xuất khẩu
›出入境管理局Chū rù Jìng Guǎn lǐ júcục quản lý xuất nhập cảnh (Trung Quốc)
›出入境检验检疫局chū rù jìng jiǎn yàn jiǎn yì júcục kiểm tra kiểm dịch xuất nhập cảnh
›出口商chū kǒu shāngnhà xuất khẩu; kinh doanh xuất khẩu
›出具chū jùcấp (tài liệu, giấy chứng nhận, v.v.); cung cấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.