出粮
(phương ngữ) trả lương
(phương ngữ) trả lương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thu ngân; nhận và giao thanh toán; mượn và trả sách
›出糗chū qiǔ(thông tục) gặp chuyện xấu hổ
›出笼chū lóng(thức ăn) được lấy ra khỏi nồi hấp; (bóng) (thường dùng với 紛紛|纷纷[fen1 fen1]) (sản phẩm, thông tin, v.v.)…
›出纳员chū nà yuánthu ngân; giao dịch viên; thủ quỹ
›出租车chū zū chētaxi; xe thuê (Đài Loan)
›出线chū xiàn(thể thao) ra ngoài biên; vượt qua vạch; lọt vào vòng tiếp theo của cuộc thi; (Đài Loan) (nghĩa bóng) đạt…
›出租汽车chū zū qì chētaxi; xe taxi (Trung Quốc); xe thuê (Đài Loan); LT:輛|辆[liang4]
›出继chū jìđược nhận nuôi làm người thừa kế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.