Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
储量儲量

chǔ liàng

储量 là gì?

储量 [chǔ liàng] có nghĩa là số lượng còn lại; trữ lượng (tài nguyên thiên nhiên, dầu mỏ,...).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 储量 trong tiếng Việt

  1. số lượng còn lại
  2. trữ lượng (tài nguyên thiên nhiên, dầu mỏ,...)

Cách đọc và ghi nhớ 储量

储量 được đọc là chǔ liàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số lượng còn lại; trữ lượng (tài nguyên thiên nhiên, dầu mỏ,...)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan