储量 là gì?
储量 [chǔ liàng] có nghĩa là số lượng còn lại; trữ lượng (tài nguyên thiên nhiên, dầu mỏ,...).
Nghĩa của từ 储量 trong tiếng Việt
- số lượng còn lại
- trữ lượng (tài nguyên thiên nhiên, dầu mỏ,...)
Cách đọc và ghi nhớ 储量
储量 được đọc là chǔ liàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số lượng còn lại; trữ lượng (tài nguyên thiên nhiên, dầu mỏ,...)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .