出来
(sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện)
(sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện)
出来 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đi ra” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 出来 cùng cụm 冒出来 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là chū lái, từ thường mang nghĩa “đi ra”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là chu lai, từ thường mang nghĩa “(sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện)”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
xuất hiện; nhô lên; vọt ra; xuất hiện từ hư không
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi ra nước ngoài làm đại sứ; được cử đi sứ mệnh ngoại giao
›出任chū rènđảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mới
›出仕chū shìđảm nhận chức vụ chính thức
›出人意表chū rén yì biǎovượt ngoài mong đợi; đem lại sự ngạc nhiên
›出伏chū fúkết thúc giai đoạn nóng nhất trong năm (gọi là tam phục 三伏 [san1 fu2])
›出来混迟早要还的chū lái hùn chí zǎo yào huán denếu sống cuộc đời tội phạm, sớm muộn gì cũng phải trả giá
›出份子chū fèn zigóp chung (để tặng quà); quyên góp
›出借chū jiècho mượn; cho vay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.