Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
朝鲜海峡
Cháo xiǎn Hǎi xiá

Eo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)

Cụm từ
朝鲜核谈
Cháo xiǎn hé tán

đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜劳动党
Cháo xiǎn Láo dòng dǎng

Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜民主主义人民共和国
Cháo xiǎn Mín zhǔ zhǔ yì Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)

Cụm từ
朝鲜人
Cháo xiǎn rén

người Bắc Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜日报
Cháo xiǎn Rì bào

Chosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc

Cụm từ
超现实
chāo xiàn shí

siêu thực; thuộc chủ nghĩa siêu thực

Cụm từ
超现实主义
chāo xiàn shí zhǔ yì

chủ nghĩa siêu thực

Cụm từ
朝鲜太宗
Cháo xiǎn Tài zōng

Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418

Cụm từ
朝鲜文
Cháo xiǎn wén

ngôn ngữ viết tiếng Hàn

Cụm từ
朝鲜语
Cháo xiǎn yǔ

ngôn ngữ Hàn Quốc

Cụm từ
超限战
chāo xiàn zhàn

chiến tranh không giới hạn (ban đầu là tiêu đề của một cuốn sách Trung Quốc xuất bản năm 1999, sau này được dùng để chỉ chiến tranh bằng mọi cách, quân sự hoặc phi quân sự, bao…

Cụm từ
朝鲜战争
Cháo xiǎn Zhàn zhēng

Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

Cụm từ
朝鲜筝
Cháo xiǎn zhēng

gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)

Cụm từ
朝鲜中央通讯社
Cháo xiǎn Zhōng yāng Tōng xùn shè

Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên (KCNA); viết tắt: 朝中社[Chao2 zhong1 she4]

Viết tắt
朝鲜字母
Cháo xiǎn zì mǔ

chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn

Cụm từ
朝鲜总督府
Cháo xiǎn zǒng dū fǔ

chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945

Cụm từ
朝鲜族
Cháo xiǎn zú

dân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo Triều Tiên)

Cụm từ
嘲笑
cháo xiào

chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; sự chế nhạo

Cụm từ
抄小路
chāo xiǎo lù

đi đường tắt; đi đường nhỏ; đi lối nhỏ

Cụm từ
潮汐电站
cháo xī diàn zhàn

nhà máy điện thủy triều

Cụm từ
抄写
chāo xiě

sao chép; chép lại

Cụm từ
炒信
chǎo xìn

(người kinh doanh) thổi phồng danh tiếng bằng cách không trung thực (ví dụ: đăng đánh giá giả)

Cụm từ
潮汐能
cháo xī néng

năng lượng thủy triều; năng lượng từ thủy triều

Cụm từ
吵醒
chǎo xǐng

đánh thức ai đó bằng tiếng ồn

Cụm từ
超新星
chāo xīn xīng

siêu tân tinh

Cụm từ
超新星剩余
chāo xīn xīng shèng yú

tàn dư siêu tân tinh (một loại tinh vân)

Cụm từ
嘲谑
cháo xuè

chế nhạo và đùa cợt

Cụm từ
巢穴
cháo xué

hang ổ; tổ; nơi ẩn náu

Cụm từ
潮汛
cháo xùn

triều cường

Cụm từ