Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Eo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)
đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên
Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)
người Bắc Triều Tiên
Chosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc
siêu thực; thuộc chủ nghĩa siêu thực
chủ nghĩa siêu thực
Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
ngôn ngữ viết tiếng Hàn
ngôn ngữ Hàn Quốc
chiến tranh không giới hạn (ban đầu là tiêu đề của một cuốn sách Trung Quốc xuất bản năm 1999, sau này được dùng để chỉ chiến tranh bằng mọi cách, quân sự hoặc phi quân sự, bao…
Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)
Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên (KCNA); viết tắt: 朝中社[Chao2 zhong1 she4]
chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn
chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
dân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo Triều Tiên)
chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; sự chế nhạo
đi đường tắt; đi đường nhỏ; đi lối nhỏ
nhà máy điện thủy triều
sao chép; chép lại
(người kinh doanh) thổi phồng danh tiếng bằng cách không trung thực (ví dụ: đăng đánh giá giả)
năng lượng thủy triều; năng lượng từ thủy triều
đánh thức ai đó bằng tiếng ồn
siêu tân tinh
tàn dư siêu tân tinh (một loại tinh vân)
chế nhạo và đùa cợt
hang ổ; tổ; nơi ẩn náu
triều cường