Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 74/111

传遍chuán biàn

传遍: lan truyền rộng rãi

Cụm từ
传播chuán bō

传播: truyền bá; phổ biến; lan truyền

Cụm từ
船舶chuán bó

船舶: vận tải; thuyền bè

Cụm từ
传播四方chuán bō sì fāng

传播四方: truyền bá khắp mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
传布chuán bù

传布: truyền bá; phổ biến

Cụm từ
船埠chuán bù

船埠: bến tàu; bến cảng

Cụm từ
喘不过chuǎn bu guò

喘不过: không thể thở dễ dàng

Cụm từ
喘不过气来chuǎn bu guò qì lái

喘不过气来: không thể thở được

Cụm từ
川菜Chuān cài

川菜: ẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên

Cụm từ
传参chuán cān

传参: truyền tham số (máy tính) (viết tắt của 傳遞參數|传递参数[chuan2 di4 can1 shu4])

Viết tắt
船舱chuán cāng

船舱: khoang tàu

Cụm từ
穿插chuān chā

穿插: chen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen; dệt lẫn; cốt truyện phụ; tiết mục xen kẽ; tập phim; nghĩa quân sự: đâm sâu vào lực lượng địch

Cụm từ
传唱chuán chàng

传唱: truyền miệng bài hát

Cụm từ
船厂chuán chǎng

船厂: xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu

Cụm từ
传抄chuán chāo

传抄: sao chép (một văn bản) từ người này sang người khác; (một văn bản) được truyền qua việc sao chép

Cụm từ
传承chuán chéng

传承: truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối; một di sản

Cụm từ
传出chuán chū

传出: truyền ra ngoài; phát tán; dẫn ly (dây thần kinh)

Cụm từ
串处理chuàn chǔ lǐ

串处理: xử lý chuỗi (máy tính)

Cụm từ
传出神经chuán chū shén jīng

传出神经: dây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não); tế bào thần kinh ly tâm; dây thần kinh vận động

Cụm từ
穿刺chuān cì

穿刺: (y học) chọc; sinh thiết bằng kim

Cụm từ
喘粗气chuǎn cū qì

喘粗气: thở phì phò

Cụm từ
传达chuán dá

传达: truyền đạt; chuyển giao; chuyển tiếp; truyền tải

Cụm từ
穿搭chuān dā

穿搭: (Đài Loan) phối đồ; kết hợp trang phục

Cụm từ
传代chuán dài

传代: truyền cho thế hệ tiếp theo

Cụm từ
穿戴chuān dài

穿戴: mặc quần áo; trang phục

Cụm từ
传单chuán dān

传单: tờ rơi; tờ quảng cáo; tờ gấp

Cụm từ
川党Chuān dǎng

川党: đẳng sâm Tứ Xuyên (Codonopsis pilosula, rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
川党参Chuān dǎng shēn

川党参: đẳng sâm Tứ Xuyên (Codonopsis pilosula, rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
传导chuán dǎo

传导: dẫn truyền (nhiệt, điện v.v.)

Cụm từ
传道chuán dào

传道: giảng về giáo lý; giảng giải trí tuệ của các thánh nhân xưa; giảng đạo; bài giảng

Cụm từ
传道部chuán dào bù

传道部: truyền giáo

Cụm từ
船到江心,补漏迟chuán dào jiāng xīn , bǔ lòu chí

船到江心,补漏迟: Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)

Thành ngữ
船到码头,车到站chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn

船到码头,车到站: Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)

Thành ngữ
船到桥门自会直chuán dào qiáo mén zì huì zhí

船到桥门自会直: nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực sự xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ
船到桥头自然直chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

船到桥头自然直: nghĩa đen: khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ đi qua mà không gặp rắc rối (tục ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện sẽ ổn thỏa

Tục ngữ / châm ngôn
传道受业chuán dào shòu yè

传道受业: dạy dỗ (thành ngữ); nghĩa đen: truyền dạy đạo đức và kiến thức thực tiễn

Thành ngữ
传道书Chuán dào Shū

传道书: Sách Truyền Đạo (sách bài giảng trong Kinh Thánh)

Cụm từ
传道者chuán dào zhě

传道者: nhà truyền giáo; giảng sư

Cụm từ
传达室chuán dá shì

传达室: phòng tiếp tân; phòng tạp vụ

Cụm từ
传达员chuán dá yuán

传达员: nhân viên tiếp tân; lễ tân

Cụm từ
传灯chuán dēng

传灯: truyền đăng Phật pháp

Cụm từ
传递chuán dì

传递: truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu

Cụm từ
川滇藏Chuān Diān Zàng

川滇藏: Tứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng

Cụm từ
传递者chuán dì zhě

传递者: người đưa tin; thiết bị truyền (thông tin)

Cụm từ
船底座Chuán dǐ zuò

船底座: Carina (chòm sao)

Cụm từ
传动chuán dòng

传动: truyền động (hệ thống truyền động trong động cơ)

Cụm từ
穿洞chuān dòng

穿洞: xuyên thủng

Cụm từ
船东chuán dōng

船东: chủ tàu

Cụm từ
传动比chuán dòng bǐ

传动比: tỷ số truyền; tỷ số bánh răng

Cụm từ
传动带chuán dòng dài

传动带: dây đai truyền động

Cụm từ
传动机构chuán dòng jī gòu

传动机构: cơ cấu truyền động

Cụm từ
传动器chuán dòng qì

传动器: bộ truyền động (động cơ)

Cụm từ
传动系统chuán dòng xì tǒng

传动系统: hệ thống truyền động; hệ thống truyền tải

Cụm từ
传动轴chuán dòng zhóu

传动轴: trục truyền động

Cụm từ
传动装置chuán dòng zhuāng zhì

传动装置: hộp số (ô tô)

Cụm từ
川端康成Chuān duān Kāng chéng

川端康成: Kawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật

Cụm từ
船队chuán duì

船队: hạm đội (tàu)

Cụm từ
船舵chuán duò

船舵: bánh lái; tay lái của tàu

Cụm từ
传法chuán fǎ

传法: truyền giáo lý từ thầy sang đệ tử (Phật giáo)

Cụm từ
传发chuán fā

传发: ra lệnh cho ai khởi hành

Cụm từ