Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
船厂船廠

chuán chǎng

船厂 là gì?

船厂 [chuán chǎng] có nghĩa là xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 船厂 trong tiếng Việt

  1. xưởng đóng tàu
  2. xưởng của nhà đóng tàu

Cách đọc và ghi nhớ 船厂

船厂 được đọc là chuán chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan