传动系统 là gì?
传动系统 [chuán dòng xì tǒng] có nghĩa là hệ thống truyền động; hệ thống truyền tải.
Nghĩa của từ 传动系统 trong tiếng Việt
- hệ thống truyền động
- hệ thống truyền tải
Cách đọc và ghi nhớ 传动系统
传动系统 được đọc là chuán dòng xì tǒng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ thống truyền động; hệ thống truyền tải”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .