传承
truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối; một di sản
truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối; một di sản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truyền đạt kinh nghiệm (cho thế hệ tiếp theo)
›传戒chuán jiè(Phật giáo) truyền giới cho ai đó để xuất gia
›传抄chuán chāosao chép (một văn bản) từ người này sang người khác; (một văn bản) được truyền qua việc sao chép
›传授chuán shòutruyền dạy; truyền đạt; giảng dạy
›传扬chuán yánglan truyền (qua lời nói)
›传情chuán qíngtruyền đạt tình cảm; gửi tình yêu thương đến ai đó
›传播chuán bōtruyền bá; phổ biến; lan truyền
›传教chuán jiàotruyền đạo; nhà truyền giáo; truyền giảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.