Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 76/111

创记录chuàng jì lù

创记录: thiết lập kỷ lục

Cụm từ
闯进chuǎng jìn

闯进: lao vào

Cụm từ
创举chuàng jǔ

创举: công trình tiên phong

Cụm từ
创巨痛深chuāng jù tòng shēn

创巨痛深: (thành ngữ) đau khổ sâu sắc

Thành ngữ
创刊chuàng kān

创刊: bắt đầu xuất bản; thành lập tạp chí

Cụm từ
创刊号chuàng kān hào

创刊号: số đầu tiên

Cụm từ
创可贴chuāng kě tiē

创可贴: băng cá nhân; băng dán vết thương

Cụm từ
闯空门chuǎng kōng mén

闯空门: đột nhập vào nhà khi không có ai ở nhà

Cụm từ
创口chuāng kǒu

创口: vết thương; vết cắt

Cụm từ
疮口chuāng kǒu

疮口: vết thương; vết loét hở

Cụm từ
窗口chuāng kǒu

窗口: cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính; nghĩa bóng: phương tiện; trung…

Cụm từ
窗口期chuāng kǒu qī

窗口期: khoảng thời gian cửa sổ; (dịch tễ học) giai đoạn cửa sổ

Cụm từ
创口贴chuāng kǒu tiē

创口贴: băng cá nhân

Cụm từ
窗框chuāng kuàng

窗框: khung cửa sổ

Cụm từ
创利chuàng lì

创利: tạo lợi nhuận

Cụm từ
创立chuàng lì

创立: thành lập; thiết lập; sáng lập

Cụm từ
床笠chuáng lì

床笠: ga trải giường vừa khít

Cụm từ
创练chuàng liàn

创练: hình thành và huấn luyện (đơn vị quân đội); tạo ra và luyện tập (một môn võ); rèn luyện bản thân (qua kinh nghiệm thực tế)

Cụm từ
窗帘chuāng lián

窗帘: rèm cửa sổ

Cụm từ
床铃chuáng líng

床铃: đồ treo nôi; đồ treo cũi

Cụm từ
窗棂chuāng líng

窗棂: song cửa sổ

Cụm từ
窗棂子chuāng líng zi

窗棂子: song cửa sổ

Cụm từ
创立人chuàng lì rén

创立人: người sáng lập

Cụm từ
创立者chuàng lì zhě

创立者: người sáng lập

Cụm từ
窗幔chuāng màn

窗幔: rèm cửa

Cụm từ
窗明几净chuāng míng jī jìng

窗明几净: nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: sáng sủa và sạch sẽ

Thành ngữ
串供chuàn gòng

串供: thông đồng bịa chuyện

Cụm từ
船工chuán gōng

船工: người chèo thuyền; thợ đóng thuyền

Cụm từ
创牌子chuàng pái zi

创牌子: (của công ty) tạo dựng thương hiệu

Cụm từ
床铺chuáng pù

床铺: giường

Cụm từ
闯入chuǎng rù

闯入: xâm nhập; lao vào; đột nhập không mời

Cụm từ
窗扇chuāng shàn

窗扇: cửa sổ; cánh cửa sổ có thể mở được

Cụm từ
创伤chuāng shāng

创伤: vết thương; chấn thương; tổn thương

Cụm từ
创伤后chuāng shāng hòu

创伤后: hậu chấn thương

Cụm từ
创伤后心理压力紧张综合症chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng

创伤后心理压力紧张综合症: rối loạn căng thẳng sau chấn thương (PTSD)

Cụm từ
创伤后压力chuāng shāng hòu yā lì

创伤后压力: stress hậu chấn thương

Cụm từ
创伤后压力紊乱chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn

创伤后压力紊乱: rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD

Cụm từ
床上戏chuáng shàng xì

床上戏: cảnh sex (trong phim, v.v.)

Cụm từ
创设chuàng shè

创设: thiết lập; thành lập; tạo ra (điều kiện thích hợp v.v.)

Cụm từ
创世chuàng shì

创世: sự sáng tạo thế giới

Cụm từ
创始chuàng shǐ

创始: khởi xướng; sáng lập

Cụm từ
窗饰chuāng shì

窗饰: trang trí cửa sổ

Cụm từ
创世纪chuàng shì jì

创世纪: thần thoại sáng thế

Cụm từ
创世记Chuàng shì jì

创世记: Sáng thế ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh)

Cụm từ
创世论chuàng shì lùn

创世论: thuyết sáng tạo

Cụm từ
创始人chuàng shǐ rén

创始人: người sáng lập; nhà sáng lập; người khởi xướng

Cụm từ
创始者chuàng shǐ zhě

创始者: người sáng lập; người khởi xướng

Cụm từ
创收chuàng shōu

创收: tạo doanh thu; tạo thêm thu nhập

Cụm từ
窗台chuāng tái

窗台: bệ cửa sổ; gờ cửa sổ

Cụm từ
窗体chuāng tǐ

窗体: biểu mẫu (dùng trong các ngôn ngữ lập trình như Visual Basic và Delphi để tạo cửa sổ GUI)

Cụm từ
创痛chuāng tòng

创痛: đau từ vết thương

Cụm từ
床头chuáng tóu

床头: đầu giường; cạnh giường; tấm ván đầu giường

Cụm từ
床头柜chuáng tóu guì

床头柜: tủ đầu giường

Cụm từ
创投基金chuàng tóu jī jīn

创投基金: quỹ vốn đầu tư mạo hiểm

Cụm từ
川谷chuān gǔ

川谷: giống như 薏苡[yi4 yi3]

Cụm từ
传观chuán guān

传观: chuyền tay nhau (để mọi người cùng xem)

Cụm từ
穿过chuān guò

穿过: đi qua

Cụm từ
闯王Chuǎng Wáng

闯王: Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645)

Cụm từ
闯王陵Chuǎng Wáng líng

闯王陵: lăng mộ của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成[Li3 Ze4 cheng2], biệt danh Vua Lưu Lạc 闖王|闯王[Chuang3 Wang2]

Cụm từ
床位chuáng wèi

床位: giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.); giường nằm; giường tầng

Cụm từ