穿搭
(Đài Loan) phối đồ; kết hợp trang phục
(Đài Loan) phối đồ; kết hợp trang phục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặc quần áo; trang phục
›穿着chuān zhuótrang phục; quần áo; ăn mặc
›穿插chuān chāchen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen; dệt lẫn; cốt truyện phụ; tiết mục xen kẽ; tập phim; nghĩa quân sự…
›穿梭chuān suōdi chuyển tới lui; đi qua đi lại
›穿洞chuān dòngxuyên thủng
›穿帮chuān bāng(TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch…
›穿破chuān pòmòn rách (quần áo); xuyên thủng (màng, v.v.)
›穿山甲chuān shān jiǎcon tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.