Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 75/111

穿反chuān fǎn

穿反: mặc ngược (quần áo)

Cụm từ
船帆chuán fān

船帆: cánh buồm

Cụm từ
船方chuán fāng

船方: tàu (thương mại)

Cụm từ
船帆座Chuán fān zuò

船帆座: Vela (chòm sao)

Cụm từ
传粉chuán fěn

传粉: thụ phấn

Cụm từ
船夫chuán fū

船夫: người lái thuyền

Cụm từ
chuàng

刱: biến thể của 創|创[chuang4]

Từ vựng
chuàng

创: biến thể của 創|创[chuang4]

Từ vựng
chuàng

创: biến thể của 創|创[chuang4]

Từ vựng
chuàng

创: khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)

Từ vựng
chuáng

噇: (phương ngữ) ăn hoặc uống phung phí

Từ vựng
chuāng

囱: biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
chuáng

幢: lá cờ

Từ vựng
chuáng

床: giường; ghế dài; lượng từ cho giường; LT:張|张[zhang1]

Từ vựng
chuàng

怆: bi thương; buồn; đau buồn; đau lòng

Từ vựng
chuáng

床: biến thể của 床[chuang2]

Từ vựng
chuāng

窗: biến thể cũ của 窗[chuang1]

Từ vựng
chuāng

窗: biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
chuāng

疮: vết loét; loét da

Từ vựng
chuāng

窗: biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
chuāng

窗: cửa sổ; LT:扇[shan4]

Từ vựng
chuāng

窗: biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
chuǎng

闯: lao vào; xông lên; lao tới; đột phá; rèn luyện bản thân (qua khó khăn)

Từ vựng
传感chuán gǎn

传感: cảm biến (điện tử); thần giao cách cảm

Cụm từ
串岗chuàn gǎng

串岗: rời vị trí khi đang làm nhiệm vụ

Cụm từ
传感器chuán gǎn qì

传感器: cảm biến; thiết bị chuyển đổi

Cụm từ
传告chuán gào

传告: truyền đạt (một thông điệp); chuyển tiếp (thông tin)

Cụm từ
疮疤chuāng bā

疮疤: vết sẹo

Cụm từ
创办chuàng bàn

创办: thành lập; sáng lập

Cụm từ
创办人chuàng bàn rén

创办人: nhà sáng lập (của một tổ chức,...)

Cụm từ
创办者chuàng bàn zhě

创办者: nhà sáng lập; người tạo ra

Cụm từ
床边chuáng biān

床边: bên giường

Cụm từ
窗玻璃chuāng bō lí

窗玻璃: kính cửa sổ

Cụm từ
床侧chuáng cè

床侧: bên giường

Cụm từ
幢幢chuáng chuáng

幢幢: (văn học) (ánh sáng, bóng tối) chập chờn; lung linh

Cụm từ
闯出名堂chuǎng chū míng tang

闯出名堂: tạo dựng tên tuổi cho bản thân

Cụm từ
床单chuáng dān

床单: ga trải giường; LT:條|条[tiao2],件[jian4],張|张[zhang1],床[chuang2]

Cụm từ
闯荡chuǎng dàng

闯荡: rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công

Cụm từ
闯荡江湖chuǎng dàng jiāng hú

闯荡江湖: đi khắp đất nước

Cụm từ
床垫chuáng diàn

床垫: nệm; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
传给chuán gěi

传给: chuyển cho; truyền cho; đưa cho; chuyền (trong bóng đá, v.v.)

Cụm từ
窗钩chuāng gōu

窗钩: móc cửa sổ; chốt cửa sổ

Cụm từ
闯关chuǎng guān

闯关: xông qua rào cản

Cụm từ
闯关者chuǎng guān zhě

闯关者: người xông qua rào cản; người xâm nhập

Cụm từ
闯过chuǎng guò

闯过: xông qua

Cụm từ
创痕chuāng hén

创痕: vết sẹo (thể chất hoặc tinh thần)

Cụm từ
疮痕chuāng hén

疮痕: vết sẹo; da bị sẹo

Cụm từ
闯红灯chuǎng hóng dēng

闯红灯: vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ; (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh

Tiếng lóng xã hội
窗户chuāng hu

窗户: cửa sổ; LT:個|个[ge4],扇[shan4]

Cụm từ
窗花chuāng huā

窗花: cắt giấy trang trí cửa sổ

Cụm từ
创汇chuàng huì

创汇: kiếm ngoại tệ

Cụm từ
窗户棂chuāng hù líng

窗户棂: song cửa sổ

Cụm từ
闯祸chuǎng huò

闯祸: gây ra tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối

Cụm từ
床技chuáng jì

床技: kỹ năng trên giường; khả năng tình dục

Cụm từ
疮痂chuāng jiā

疮痂: vảy thương

Cụm từ
创建chuàng jiàn

创建: thành lập; thiết lập

Cụm từ
创见chuàng jiàn

创见: ý tưởng sáng tạo

Cụm từ
创见性chuàng jiàn xìng

创见性: sáng tạo (ý tưởng, khám phá v.v.)

Cụm từ
创建者chuàng jiàn zhě

创建者: người sáng lập; người tạo ra

Cụm từ
创价学会Chuàng jià Xué huì

创价学会: Hiệp hội Soka Gakkai Quốc tế

Cụm từ