Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 72/111

愁绪chóu xù

愁绪: u sầu

Cụm từ
抽血chōu xuè

抽血: lấy máu; rút máu (ví dụ: để xét nghiệm)

Cụm từ
臭熏熏chòu xūn xūn

臭熏熏: bốc mùi

Cụm từ
丑鸭chǒu yā

丑鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt hề (Histrionicus histrionicus)

Cụm từ
抽烟chōu yān

抽烟: hút thuốc (thuốc lá, thuốc lào)

Cụm từ
抽菸chōu yān

抽菸: biến thể của 抽煙|抽烟[chou1 yan1]; hút thuốc (thuốc lá, thuốc lá sợi)

Cụm từ
抽验chōu yàn

抽验: kiểm tra mẫu ngẫu nhiên; kiểm tra đột xuất

Cụm từ
抽样chōu yàng

抽样: mẫu; lấy mẫu

Cụm từ
臭氧chòu yǎng

臭氧: ozon (O₃)

Cụm từ
臭氧层chòu yǎng céng

臭氧层: tầng ozon

Cụm từ
抽咽chōu yè

抽咽: nức nở

Cụm từ
抽噎chōu yē

抽噎: nức nở

Cụm từ
筹议chóu yì

筹议: thảo luận (một kế hoạch)

Cụm từ
酬应chóu yìng

酬应: giao tiếp xã hội

Cụm từ
臭鼬chòu yòu

臭鼬: chồn hôi

Cụm từ
抽油烟机chōu yóu yān jī

抽油烟机: máy hút mùi; hút khói nhà bếp

Cụm từ
仇怨chóu yuàn

仇怨: hận thù và muốn trả thù

Cụm từ
酬载chóu zài

酬载: tải trọng

Cụm từ
抽纸chōu zhǐ

抽纸: giấy lau (trong hộp)

Cụm từ
抽脂chōu zhī

抽脂: hút mỡ

Cụm từ
抽中chōu zhòng

抽中: trúng (giải trong xổ số)

Cụm từ
稠浊chóu zhuó

稠浊: nhiều và rối loạn; hình thành một khối mơ hồ

Cụm từ
筹子chóu zi

筹子: phỉnh; quân cờ

Cụm từ
筹资chóu zī

筹资: huy động nguồn lực

Cụm từ
绸子chóu zi

绸子: vải lụa; lụa; LT:匹[pi3]

Cụm từ
臭子儿chòu zǐ r

臭子儿: đạn lép (đạn không nổ); nước cờ tệ (trong cờ vua)

Cụm từ
抽嘴巴chōu zuǐ ba

抽嘴巴: tát

Cụm từ
酬酢chóu zuò

酬酢: chúc rượu

Cụm từ
chú

厨: biến thể cũ của 廚|厨[chu2]

Từ vựng
chū

䢺: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
chù

亍: bước chân phải (dùng trong 彳亍[chi4 chu4])

Từ vựng
chù

俶: bắt đầu

Từ vựng
chù

儊: thô ráp và gồ ghề

Từ vựng
chǔ

储: (dạng kết hợp) dự trữ; để dành; người thừa kế ngai vàng; tiếng Đài Loan [chu2]

Từ vựng
chǔ

処: biến thể cũ của 處|处[chu3]

Từ vựng
chū

出: đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); lượng từ cho…

Từ vựng
chū

初: lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên; sơ cấp; cơ bản

Từ vựng
chú

㛀: phụ nữ mang thai (cổ)

Từ vựng
chū

岀: biến thể cũ của 出[chu1]

Từ vựng
chú

幮: một loại màn chống muỗi; màn giường

Từ vựng
chú

厨: nhà bếp

Từ vựng
chù

怵: sợ hãi; nhút nhát; sợ

Từ vựng
chù

憷: sợ hãi

Từ vựng
chù

搐: bị co giật; bị chuột rút

Từ vựng
chǔ

杵: cái chày; chọc

Từ vựng
chǔ

楚: rõ ràng; minh bạch; ngăn nắp; đau đớn; chịu đựng; cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex); roi trừng phạt (xưa)

Từ vựng
chǔ

楮: Broussonetia kasinoki

Từ vựng
chū

樗: họ cây nhuộm

Từ vựng
chú

橱: tủ quần áo; tủ đựng; tủ đồ

Từ vựng
chù

歜: (người); tức giận

Từ vựng
Chú

滁: tên một con sông ở An Huy

Từ vựng
Chǔ

濋: tên một con sông cổ (ở địa danh nay là huyện Định Đào 定陶縣|定陶县[Ding4 tao2 Xian4], Sơn Đông)

Danh từ riêng
chù

畜: gia súc; động vật đã được thuần hóa; động vật nuôi

Từ vựng
chù

矗: cao ngất; đứng thẳng

Từ vựng
chǔ

础: nền tảng; cơ sở

Từ vựng
chǔ

禇: dạng sai của 褚

Từ vựng
chú

篨: chiếu tre thô

Từ vựng
chù

绌: lụa đỏ thẫm; sự thiếu hụt; khâu vá

Từ vựng
chú

耡: cây cuốc

Từ vựng
chú

刍: cắt cỏ; khô; rơm; cỏ khô

Từ vựng