传播
truyền bá; phổ biến; lan truyền
truyền bá; phổ biến; lan truyền
传播 thường mang nghĩa “truyền bá; phổ biến; lan truyền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 传播, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lan truyền (qua lời nói)
›传授chuán shòutruyền dạy; truyền đạt; giảng dạy
›传教chuán jiàotruyền đạo; nhà truyền giáo; truyền giảng
›传抄chuán chāosao chép (một văn bản) từ người này sang người khác; (một văn bản) được truyền qua việc sao chép
›传教团chuán jiào tuánmột phái đoàn truyền giáo (nhóm truyền giáo)
›传承chuán chéngtruyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối; một di sản
›传教士chuán jiào shìnhà truyền giáo
›传戒chuán jiè(Phật giáo) truyền giới cho ai đó để xuất gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.