Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
船到桥头自然直
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

船到桥头自然直

chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

nghĩa đen: khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ đi qua mà không gặp rắc rối (tục ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện sẽ ổn thỏa

Tục ngữ / châm ngôn Tiêu chuẩn
Giản thể船到桥头自然直
Phồn thể船到橋頭自然直
Số chữ Hán7 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

7 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 7 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5Chữ 6Chữ 7
Chữ 船Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 到Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 桥Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 头Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 自Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 然Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 直Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. nghĩa đen: khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ đi qua mà không gặp rắc rối (tục ngữ)
  2. nghĩa bóng: mọi chuyện sẽ ổn thỏa
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

尺有所短,寸有所长chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng

nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ); nghĩa bóng: ai cũng có điểm…

船到桥门自会直chuán dào qiáo mén zì huì zhí

nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực…

常在河边走,哪有不湿鞋cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là…

吃得苦中苦,方为人上人chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén

không thể đạt vinh quang và giàu có nếu không trải qua thử thách và gian khổ (tục ngữ); không có gian khổ…

成语chéng yǔ

Thành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một câu chuyện hoặc trích dẫn lịch sử; tục ngữ; cách…

船到码头,车到站chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn

Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)

臣一主二chén yī zhǔ èr

Một người có quyền chọn quân vương mà mình phục vụ. (tục ngữ cổ)

船到江心,补漏迟chuán dào jiāng xīn , bǔ lòu chí

Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 船 · 到 · 桥 · 头 · 自 · 然 · 直

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.