传出神经
dây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não); tế bào thần kinh ly tâm; dây thần kinh vận động
dây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não); tế bào thần kinh ly tâm; dây thần kinh vận động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dây thần kinh hướng tâm (truyền vào não); neuron hướng tâm
›传出chuán chūtruyền ra ngoài; phát tán; dẫn ly (dây thần kinh)
›传动带chuán dòng dàidây đai truyền động
›传动chuán dòngtruyền động (hệ thống truyền động trong động cơ)
›传动器chuán dòng qìbộ truyền động (động cơ)
›传入chuán rùnhập vào; truyền vào; hướng tâm
›传动机构chuán dòng jī gòucơ cấu truyền động
›传动系统chuán dòng xì tǒnghệ thống truyền động; hệ thống truyền tải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.