穿刺
(y học) chọc; sinh thiết bằng kim
(y học) chọc; sinh thiết bằng kim
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng
›穿上chuān shangmặc vào (quần áo v.v.)
›穿反chuān fǎnmặc ngược (quần áo)
›穿一条裤子chuān yī tiáo kù zi(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm
›穿回chuān huímặc vào (quần áo); mặc lại (quần áo)
›穿堂风chuān táng fēnggió lùa
›穿山甲chuān shān jiǎcon tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy
›穿帮chuān bāng(TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.