Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
才能
cái néng

tài năng; khả năng; năng lực

Cụm từ
彩泥
cǎi ní

bột nặn

Cụm từ
财年
cái nián

năm tài chính; năm tài khóa

Cụm từ
菜鸟
cài niǎo

(thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó; tân binh; người mới học; người mới

Cụm từ
菜牛
cài niú

bò thịt (nuôi để lấy thịt)

Cụm từ
菜农
cài nóng

nông dân trồng rau

Cụm từ
采暖
cǎi nuǎn

sưởi ấm

Cụm từ
才女
cái nǚ

cô gái tài năng

Cụm từ
彩排
cǎi pái

tổng duyệt trang phục; tập duyệt có trang phục

Cụm từ
裁判
cái pàn

(pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài; (thể thao) trọng tài; giám khảo; trọng tài

Cụm từ
裁判官
cái pàn guān

thẩm phán

Cụm từ
裁判所
cái pàn suǒ

nơi xét xử; tòa án

Cụm từ
裁判员
cái pàn yuán

trọng tài

Cụm từ
彩票
cǎi piào

vé số

Cụm từ
菜品
cài pǐn

món ăn

Cụm từ
菜圃
cài pǔ

ruộng rau; luống rau

Cụm từ
菜脯
cài pú

củ cải trắng khô, muối

Cụm từ
菜谱
cài pǔ

thực đơn (trong nhà hàng); công thức nấu ăn; sách nấu ăn

Cụm từ
彩旗
cǎi qí

cờ màu

Cụm từ
才气
cái qì

tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)

Cụm từ
菜畦
cài qí

luống rau

Cụm từ
裁切
cái qiē

cắt xén; tỉa

Cụm từ
才气过人
cái qì guò rén

tài năng xuất chúng (thành ngữ); sự nhạy bén và hiểu biết vượt trội

Thành ngữ
采取
cǎi qǔ

áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện

Cụm từ
彩券
cǎi quàn

vé số

Cụm từ
猜拳
cāi quán

trò chơi đoán ngón tay; trò chơi oẳn tù tì

Cụm từ
财权
cái quán

quyền sở hữu tài sản; quyền lực tài chính; kiểm soát tài chính

Cụm từ
采取措施
cǎi qǔ cuò shī

áp dụng biện pháp; thực hiện bước đi

Cụm từ
采取行动
cǎi qǔ xíng dòng

thực hiện hành động; áp dụng chính sách; tiến hành giải quyết vấn đề

Cụm từ
才然
cái rán

mới đây; vừa mới lúc nãy; vừa mới

Cụm từ