Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tài năng; khả năng; năng lực
bột nặn
năm tài chính; năm tài khóa
(thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó; tân binh; người mới học; người mới
bò thịt (nuôi để lấy thịt)
nông dân trồng rau
sưởi ấm
cô gái tài năng
tổng duyệt trang phục; tập duyệt có trang phục
(pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài; (thể thao) trọng tài; giám khảo; trọng tài
thẩm phán
nơi xét xử; tòa án
trọng tài
vé số
món ăn
ruộng rau; luống rau
củ cải trắng khô, muối
thực đơn (trong nhà hàng); công thức nấu ăn; sách nấu ăn
cờ màu
tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)
luống rau
cắt xén; tỉa
tài năng xuất chúng (thành ngữ); sự nhạy bén và hiểu biết vượt trội
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện
vé số
trò chơi đoán ngón tay; trò chơi oẳn tù tì
quyền sở hữu tài sản; quyền lực tài chính; kiểm soát tài chính
áp dụng biện pháp; thực hiện bước đi
thực hiện hành động; áp dụng chính sách; tiến hành giải quyết vấn đề
mới đây; vừa mới lúc nãy; vừa mới