Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
才华
cái huá

tài năng; LT:份[fen4]

Cụm từ
采花
cǎi huā

hái hoa; đột nhập nhà ban đêm để cưỡng hiếp phụ nữ

Cụm từ
菜花
cài huā

súp lơ; bệnh lậu

Cụm từ
才华出众
cái huá chū zhòng

tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh

Thành ngữ
采花大盗
cǎi huā dà dào

nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
才华盖世
cái huá gài shì

tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ không ai sánh kịp

Thành ngữ
才华横溢
cái huá héng yì

tài năng tràn đầy (đặc biệt là văn học); xuất chúng

Cụm từ
彩鹮
cǎi huán

(loài chim ở Trung Quốc) cò quăm bóng (Plegadis falcinellus)

Cụm từ
采花贼
cǎi huā zéi

nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
彩绘
cǎi huì

sơn; trang trí hoa văn màu sắc

Cụm từ
采集
cǎi jí

thu thập; sưu tầm; thu hoạch

Cụm từ
材积
cái jī

thể tích (gỗ)

Cụm từ
猜忌
cāi jì

nghi ngờ và đố kỵ

Cụm từ
菜鸡
cài jī

(tiếng lóng) người mới hoàn toàn

Tiếng lóng xã hội
裁剪
cái jiǎn

cắt may

Cụm từ
裁减
cái jiǎn

giảm; bớt; cắt giảm

Cụm từ
裁减军备
cái jiǎn jūn bèi

cắt giảm vũ khí

Cụm từ
才兼文武
cái jiān wén wǔ

tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)

Thành ngữ
采景
cǎi jǐng

chọn địa điểm; dàn cảnh (cho quay phim, nhiếp ảnh,...)

Cụm từ
财经
cái jīng

tài chính và kinh tế

Cụm từ
彩卷
cǎi juǎn

phim màu; viết tắt của 彩色膠卷|彩色胶卷; vé số

Viết tắt
采掘
cǎi jué

khai quật; khai thác (quặng)

Cụm từ
裁决
cái jué

phán quyết; phân xử

Cụm từ
裁军
cái jūn

giải trừ quân bị

Cụm từ
踩空
cǎi kōng

sẩy chân

Cụm từ
财会
cái kuài

tài chính và kế toán

Cụm từ
采矿
cǎi kuàng

khai thác mỏ

Cụm từ
采矿场
cǎi kuàng chǎng

khu vực khai thác mỏ

Cụm từ
采矿业
cǎi kuàng yè

ngành khai thác mỏ

Cụm từ
彩扩
cǎi kuò

phóng to ảnh màu; xử lý phim màu

Cụm từ