苍苍
màu xám tro; rộng lớn và mờ ảo; phát triển mạnh
màu xám tro; rộng lớn và mờ ảo; phát triển mạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bao la; rộng lớn; mơ hồ (chân trời xa)
›苍老cāng lǎogià; lớn tuổi; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; có lực
›苍背山雀cāng bèi shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông lưng xám (Parus cinereus)
›苍头燕雀cāng tóu yàn què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông má xám (Fringilla coelebs)
›苍眉蝗莺cāng méi huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu xám (Locustella fasciolata)
›苍莽cāng mǎngbao la
›苍蝇cāng yingcon ruồi; LT:隻|只[zhi1]
›苍蝇座Cāng ying zuòMusca (chòm sao)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.