Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
苍白蒼白

cāng bái

苍白 là gì?

苍白 [cāng bái] có nghĩa là nhợt nhạt; xanh xao.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 苍白 trong tiếng Việt

  1. nhợt nhạt
  2. xanh xao

Cách đọc và ghi nhớ 苍白

苍白 được đọc là cāng bái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhợt nhạt; xanh xao”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan