仓
kho; thương khố; nhà kho; khoang; tầng hầm (trên tàu)
kho; thương khố; nhà kho; khoang; tầng hầm (trên tàu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phụ; trợ; phó; thứ; phó
›伥chāng(hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác
›俶chùbắt đầu
›倘chángdùng trong 倘佯[chang2 yang2]
›倡chàngkhởi xướng; kích động; giới thiệu; dẫn đầu
›睬cǎibiến thể của 睬[cai3]
›偁chēngbiến thể của 稱|称[cheng1]
›促cù(hình thức kết hợp) thời gian ngắn; vội vàng; nhanh chóng; (hình thức kết hợp) thúc giục; thúc đẩy; (văn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.