Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cāng

仓 là gì?

[cāng] có nghĩa là kho; thương khố; nhà kho; khoang; tầng hầm (trên tàu).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 仓 trong tiếng Việt

  1. kho
  2. thương khố
  3. nhà kho
  4. khoang
  5. tầng hầm (trên tàu)

Cách đọc và ghi nhớ 仓

được đọc là cāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kho; thương khố; nhà kho; khoang; tầng hầm (trên tàu)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan