仓 là gì?
仓 [cāng] có nghĩa là kho; thương khố; nhà kho; khoang; tầng hầm (trên tàu).
Nghĩa của từ 仓 trong tiếng Việt
- kho
- thương khố
- nhà kho
- khoang
- tầng hầm (trên tàu)
Cách đọc và ghi nhớ 仓
仓 được đọc là cāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kho; thương khố; nhà kho; khoang; tầng hầm (trên tàu)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .