Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
裁汰
cái tài

cắt giảm

Cụm từ
彩头
cǎi tóu

điềm lành; may mắn (trong kinh doanh, v.v.); lợi nhuận (kiếm được từ cờ bạc, xổ số, v.v.)

Cụm từ
菜头
cài tóu

(Đài Loan) củ cải, đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2luo2bo5]; LT:根[gen1]

Cụm từ
财团
cái tuán

tập đoàn tài chính

Cụm từ
财务
cái wù

công việc tài chính

Cụm từ
财物
cái wù

tài sản; đồ đạc

Cụm từ
财务大臣
cái wù dà chén

bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财务秘书
cái wù mì shū

thư ký tài chính, thư ký tài vụ

Cụm từ
财务软件
cái wù ruǎn jiàn

phần mềm tài chính; phần mềm kế toán

Cụm từ
财务再保险
cái wù zài bǎo xiǎn

tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re")

Cụm từ
菜系
cài xì

ẩm thực (địa phương)

Cụm từ
彩霞
cǎi xiá

mây nhuốm màu hoàng hôn

Cụm từ
踩线
cǎi xiàn

khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân

Cụm từ
猜想
cāi xiǎng

đoán; phỏng đoán; cho rằng; (toán) giả thuyết

Cụm từ
蔡襄
Cài Xiāng

Thái Hàng (1012-1067), nhà thư pháp thời Tống

Cụm từ
财相
cái xiàng

bộ trưởng tài chính

Cụm từ
踩线团
cǎi xiàn tuán

nhóm đi tham quan để làm quen với tình hình địa phương

Cụm từ
彩信
cǎi xìn

dịch vụ tin nhắn đa phương tiện (MMS) (viễn thông)

Cụm từ
菜心
cài xīn

cải ngọt; cải thìa hoa; thân của bất kỳ loại cải nào

Cụm từ
采行
cǎi xíng

áp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)

Cụm từ
才学
cái xué

tài năng và học vấn; học thức

Cụm từ
菜燕
cài yàn

thạch agar-agar

Cụm từ
采样
cǎi yàng

lấy mẫu

Cụm từ
采样率
cǎi yàng lǜ

tần suất lấy mẫu

Cụm từ
菜肴
cài yáo

món rau và thịt; món ăn

Cụm từ
彩衣
cǎi yī

quần áo sặc sỡ; trang phục nhiều màu

Cụm từ
才艺
cái yì

tài năng

Cụm từ
采邑
cài yì

thực ấp

Cụm từ
猜疑
cāi yí

nghi ngờ; có mối nghi ngờ; mối nghi ngờ

Cụm từ
才艺技能
cái yì jì néng

tài nghệ, kỹ năng

Cụm từ