仓皇
hoảng loạn; hốt hoảng
hoảng loạn; hốt hoảng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 倉促|仓促[cang1 cu4]
›仓敷Cāng fūKurashiki, thành phố ở tỉnh Okayama 岡山縣|冈山县[Gang1 shan1 xian4], Nhật Bản
›仓皇失措cāng huáng shī cuòbối rối; luống cuống; mất bình tĩnh
›仓惶cāng huángbiến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
›仓颉Cāng JiéThương Hiệt, sử quan huyền thoại của Hoàng Đế và người tạo ra chữ viết Trung Quốc; phương pháp nhập liệu…
›仓廪cāng lǐn(văn học) kho lúa
›仓鸮cāng xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú lợn (Tyto alba)
›仓库cāng kùkho hàng; nhà kho; kho chứa hàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.